thóc lép
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hạt thóc bị lép, không có nhân hoặc nhân bị teo, nhỏ: "thóc lép" chỉ những hạt thóc không phát triển đầy đủ, thường do điều kiện thời tiết bất lợi, sâu bệnh, hoặc thiếu dinh dưỡng.
- Hình ảnh ẩn dụ cho sự thiếu chất lượng, không có giá trị: Trong văn nói, "thóc lép" còn được dùng để chỉ những thứ vô dụng, không đáng kể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Sau đợt hạn hán, ruộng lúa cho nhiều thóc lép. (Sau hạn hán, ruộng lúa có nhiều hạt thóc không có nhân.)
- Người nông dân phải loại bỏ thóc lép trước khi đem xay xát. (Người nông dân cần phân loại hạt lép trước khi xay gạo.)
Ẩn dụ:
- Bài viết này toàn là thóc lép, chẳng có thông tin hữu ích nào. (Bài viết này không có nội dung chất lượng, vô giá trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "thóc lép gạo lừa": thành ngữ chỉ sự lẫn lộn giữa cái tốt và cái xấu, giữa hàng thật và hàng giả.
- Thị trường hiện nay thóc lép gạo lừa, người mua cần cẩn thận. (Thị trường có nhiều mặt hàng kém chất lượng và lừa đảo, người mua phải tỉnh táo.)
Biến thể và từ gần giống
Lúa lép (danh từ): hạt lúa bị lép, tương tự "thóc lép" nhưng dùng cho lúa chưa bóc vỏ.
- Mùa màng thất bát chỉ thu được lúa lép. (Mùa màng xấu chỉ thu hoạch được lúa không có nhân.)
Thóc mẩy (danh từ): hạt thóc chắc, đầy đặn, trái nghĩa với "thóc lép".
- Chọn thóc mẩy để làm giống cho vụ sau. (Chọn hạt thóc chắc để làm giống cho vụ tiếp theo.)
Từ đồng nghĩa
- Hạt lép: hạt không có nhân hoặc nhân nhỏ.
- Hạt chét: hạt lúa nhỏ, yếu, thường mọc ở cuối bông.
Thành ngữ liên quan
- Thóc lép gạo lừa: chỉ sự pha trộn hàng giả, kém chất lượng vào hàng thật.
- Cẩn thận với những người bán thóc lép gạo lừa. (Cẩn thận với những người bán hàng gian dối.)